Từ vựng
N1緩やか
ゆるやか
thoai thoải; chậm rãi; lỏng
Ví dụ
かのじょはゆるやかにあるいています。
彼女は緩やかに歩いています。
Cô ấy đang đi bộ một cách nhẹ nhàng và từ từ.
けいざいせいちょうはゆるやかです。
経済成長は緩やかです。
Tăng trưởng kinh tế là dần từ từ.
Từ vựng
N1ゆるやか
thoai thoải; chậm rãi; lỏng
かのじょはゆるやかにあるいています。
彼女は緩やかに歩いています。
Cô ấy đang đi bộ một cách nhẹ nhàng và từ từ.
けいざいせいちょうはゆるやかです。
経済成長は緩やかです。
Tăng trưởng kinh tế là dần từ từ.