Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

緩和

かんわ

nới lỏng; xoa dịu

Ví dụ

  • きんりつがかんわされました。

    金利が緩和されました。

    Lãi suất đã được giảm.

  • そのくすりはいたみのかんわにやくだちます。

    その薬は痛みの緩和に役立ちます。

    Loại thuốc đó giúp giảm nhẹ đau đớn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng