Từ vựng
N2半ば
なかば
giữa; nửa chừng
Ví dụ
せーるはつきのなかばにはじまります。
セールは月の半ばに始まります。
Giải pháp bán hàng bắt đầu vào giữa tháng.
けいかくはじつげんのなかばです。
計画は実現の半ばです。
Kế hoạch đang ở giữa đường thực hiện.
Từ vựng
N2なかば
giữa; nửa chừng
せーるはつきのなかばにはじまります。
セールは月の半ばに始まります。
Giải pháp bán hàng bắt đầu vào giữa tháng.
けいかくはじつげんのなかばです。
計画は実現の半ばです。
Kế hoạch đang ở giữa đường thực hiện.