Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

縄文

じょうもん

thời Jomon; văn thừng

Ví dụ

  • じょうもんじだいはにほんのふるいじだいです。

    縄文時代は日本の古い時代です。

    Thời kỳ Jomon là một thời đại cổ xưa của Nhật Bản.

  • じょうもんどきはこうこがくでじゅうようです。

    縄文土器は考古学で重要です。

    Gốm Jomon rất quan trọng trong khảo cổ học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng