Từ vựng
N1罷免
ひめん
bãi miễn; cách chức
Ví dụ
そのだいじんはひめんされました。
その大臣は罷免されました。
Vị bộ trưởng đó đã bị miễn nhiệm.
ふせいこういでひめんのききがあります。
不正行為で罷免の危機があります。
Có nguy cơ bị miễn nhiệm do hành vi sai trái.
Từ vựng
N1ひめん
bãi miễn; cách chức
そのだいじんはひめんされました。
その大臣は罷免されました。
Vị bộ trưởng đó đã bị miễn nhiệm.
ふせいこういでひめんのききがあります。
不正行為で罷免の危機があります。
Có nguy cơ bị miễn nhiệm do hành vi sai trái.