Từ vựng
N1店舗
てんぽ
cửa hàng; cửa tiệm
Ví dụ
このかいしゃはぜんこくにごじゅっぱのてんぽをもっている。
この会社は全国に五十の店舗を持っている。
Công ty này có năm mươi cửa hàng trên toàn quốc.
あたらしいてんぽはどこにおーぷんしますか。
新しい店舗はどこにオープンしますか。
Cửa hàng mới sẽ khai trương ở đâu?
Từ vựng
N1てんぽ
cửa hàng; cửa tiệm
このかいしゃはぜんこくにごじゅっぱのてんぽをもっている。
この会社は全国に五十の店舗を持っている。
Công ty này có năm mươi cửa hàng trên toàn quốc.
あたらしいてんぽはどこにおーぷんしますか。
新しい店舗はどこにオープンしますか。
Cửa hàng mới sẽ khai trương ở đâu?