Từ vựng
N1老舗
しにせ
cửa hàng lâu đời
Ví dụ
このそばやはえどじだいからのしにせだ。
このそば屋は江戸時代からの老舗だ。
Quán mì soba này là một cửa hàng lâu đời từ thời kỳ Edo.
きょうとにはおおくのしにせがのこっている。
京都には多くの老舗が残っている。
Kyoto còn lại nhiều cửa hàng lâu đời.
Từ vựng
N1しにせ
cửa hàng lâu đời
このそばやはえどじだいからのしにせだ。
このそば屋は江戸時代からの老舗だ。
Quán mì soba này là một cửa hàng lâu đời từ thời kỳ Edo.
きょうとにはおおくのしにせがのこっている。
京都には多くの老舗が残っている。
Kyoto còn lại nhiều cửa hàng lâu đời.