Từ vựng
N1芭蕉
ばしょう
cây chuối Nhật
Ví dụ
にわにばしょうをうえた。
庭に芭蕉を植えた。
Tôi đã trồng cây chuối Nhật trong vườn.
なつはばしょうのおおきなはがすずしさをもたらす。
夏は芭蕉の大きな葉が涼しさをもたらす。
Vào mùa hè, những chiếc lá lớn của cây chuối mang lại sự mát mẻ.
Từ vựng
N1ばしょう
cây chuối Nhật
にわにばしょうをうえた。
庭に芭蕉を植えた。
Tôi đã trồng cây chuối Nhật trong vườn.
なつはばしょうのおおきなはがすずしさをもたらす。
夏は芭蕉の大きな葉が涼しさをもたらす。
Vào mùa hè, những chiếc lá lớn của cây chuối mang lại sự mát mẻ.