Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

甘蕉

かんしょう

quả chuối

Ví dụ

  • ちょうしょくにかんしょうをたべました。

    朝食に甘蕉を食べました。

    Tôi ăn chuối vào bữa sáng.

  • かんしょうはかりうむがほうふだ。

    甘蕉はカリウムが豊富だ。

    Chuối rất giàu kali.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng