Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

蝶々

ちょうちょう

con bướm

Ví dụ

  • にわにきれいなちょうちょうがとんでいる。

    庭にきれいな蝶々が飛んでいる。

    Một con bướm xinh đẹp đang bay trong vườn.

  • こどもがちょうちょうをおいかけている。

    子どもが蝶々を追いかけている。

    Một đứa trẻ đang đuổi theo con bướm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    蝶々 — con bướm · Kimuchi Nihongo