Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

衝動

しょうどう

sự bốc đồng; xung động

Ví dụ

  • しょうどうでものをかってしまった。

    衝動で物を買ってしまった。

    Tôi đã mua cái gì đó một cách xung động.

  • そのしょうどうにていこうすることはむずかしかった。

    その衝動に抵抗することは難しかった。

    Thật khó để chống lại cơn thúc đẩy đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng