Từ vựng
N1好誼
こうぎ
thiện chí; tình thân
Ví dụ
りょうしゃはこうぎのもとにきょうりょくすることにしました。
両社は好誼のもとに協力することにしました。
Hai công ty quyết định hợp tác dưới tinh thần thiện chí.
せんせいとはこうぎをたもちつづけたいです。
先生とは好誼を保ち続けたいです。
Tôi muốn duy trì mối quan hệ tốt với thầy giáo.
Từ vựng
N1こうぎ
thiện chí; tình thân
りょうしゃはこうぎのもとにきょうりょくすることにしました。
両社は好誼のもとに協力することにしました。
Hai công ty quyết định hợp tác dưới tinh thần thiện chí.
せんせいとはこうぎをたもちつづけたいです。
先生とは好誼を保ち続けたいです。
Tôi muốn duy trì mối quan hệ tốt với thầy giáo.