Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

好誼

こうぎ

thiện chí; tình thân

Ví dụ

  • りょうしゃはこうぎのもとにきょうりょくすることにしました。

    両社は好誼のもとに協力することにしました。

    Hai công ty quyết định hợp tác dưới tinh thần thiện chí.

  • せんせいとはこうぎをたもちつづけたいです。

    先生とは好誼を保ち続けたいです。

    Tôi muốn duy trì mối quan hệ tốt với thầy giáo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng