Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

請け負う

うけおう

nhận thầu; đảm nhận

Ví dụ

  • このこうじをうけおうことができますか?

    この工事を請け負うことができますか?

    Bạn có thể đảm nhận dự án xây dựng này không?

  • かれはあたらしいしごとをうけおった。

    彼は新しい仕事を請け負った。

    Anh ấy đã nhận lấy công việc mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    請け負う — nhận thầu; đảm nhận · Kimuchi Nihongo