Từ vựng
N1請け負う
うけおう
nhận thầu; đảm nhận
Ví dụ
このこうじをうけおうことができますか?
この工事を請け負うことができますか?
Bạn có thể đảm nhận dự án xây dựng này không?
かれはあたらしいしごとをうけおった。
彼は新しい仕事を請け負った。
Anh ấy đã nhận lấy công việc mới.
Từ vựng
N1うけおう
nhận thầu; đảm nhận
このこうじをうけおうことができますか?
この工事を請け負うことができますか?
Bạn có thể đảm nhận dự án xây dựng này không?
かれはあたらしいしごとをうけおった。
彼は新しい仕事を請け負った。
Anh ấy đã nhận lấy công việc mới.