Từ vựng
N1快諾
かいだく
sự vui vẻ nhận lời
Ví dụ
せんせいはここよくわたしのけいかくをかいだくしてくれた。
先生は快く私の計画を快諾してくれた。
Thầy giáo sẵn lòng đồng ý với kế hoạch của tôi.
かのじょはけっこんしきへのしょうたいをかいだくした。
彼女は結婚式への招待を快諾した。
Cô ấy sẵn lòng chấp nhận lời mời đến đám cưới.
Từ vựng
N1かいだく
sự vui vẻ nhận lời
せんせいはここよくわたしのけいかくをかいだくしてくれた。
先生は快く私の計画を快諾してくれた。
Thầy giáo sẵn lòng đồng ý với kế hoạch của tôi.
かのじょはけっこんしきへのしょうたいをかいだくした。
彼女は結婚式への招待を快諾した。
Cô ấy sẵn lòng chấp nhận lời mời đến đám cưới.