Từ vựng
N1謁する
えっする
yết kiến
Ví dụ
ちょめいなさっかにえっするきかいをえた。
著名な作家に謁する機会を得た。
Tôi được cơ hội diện kiến với một tác giả nổi tiếng.
しょうぐんにえっしてしじをあおいだ。
将軍に謁して指示を仰いだ。
Tôi gặp mặt tướng quân và xin chỉ thị của ông.
Từ vựng
N1えっする
yết kiến
ちょめいなさっかにえっするきかいをえた。
著名な作家に謁する機会を得た。
Tôi được cơ hội diện kiến với một tác giả nổi tiếng.
しょうぐんにえっしてしじをあおいだ。
将軍に謁して指示を仰いだ。
Tôi gặp mặt tướng quân và xin chỉ thị của ông.