Từ vựng
N1来賓
らいひん
khách mời
Ví dụ
しきてんにおおくのらいひんがさんかした。
式典に多くの来賓が参加した。
Nhiều khách mời tham dự lễ kỷ niệm.
らいひんをおむかえしましょう。
来賓をお迎えしましょう。
Hãy chào đón những vị khách mời.
Từ vựng
N1らいひん
khách mời
しきてんにおおくのらいひんがさんかした。
式典に多くの来賓が参加した。
Nhiều khách mời tham dự lễ kỷ niệm.
らいひんをおむかえしましょう。
来賓をお迎えしましょう。
Hãy chào đón những vị khách mời.