Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

賜る

たまわる

được ban cho; nhận (khiêm nhường)

Ví dụ

  • おうさまからくらいをたまわりました。

    王様から位を賜りました。

    Tôi đã được vua ban tặng một chức vị.

  • せんせいからきちょうなしどうをたまわります。

    先生から貴重な指導を賜ります。

    Tôi vinh dự nhận được hướng dẫn quý báu từ thầy giáo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng