Từ vựng
N1賜る
たまわる
được ban cho; nhận (khiêm nhường)
Ví dụ
おうさまからくらいをたまわりました。
王様から位を賜りました。
Tôi đã được vua ban tặng một chức vị.
せんせいからきちょうなしどうをたまわります。
先生から貴重な指導を賜ります。
Tôi vinh dự nhận được hướng dẫn quý báu từ thầy giáo.
Từ vựng
N1たまわる
được ban cho; nhận (khiêm nhường)
おうさまからくらいをたまわりました。
王様から位を賜りました。
Tôi đã được vua ban tặng một chức vị.
せんせいからきちょうなしどうをたまわります。
先生から貴重な指導を賜ります。
Tôi vinh dự nhận được hướng dẫn quý báu từ thầy giáo.