Từ vựng
N1恩賜
おんし
ân tứ; quà vua ban
Ví dụ
こうていからのおんしをうけた。
皇帝からの恩賜を受けた。
Tôi nhận được quà tặng từ hoàng đế.
このとちはおんしとしてあたえられた。
この土地は恩賜として与えられた。
Mảnh đất này được tặng như một quà tặng từ hoàng đế.
Từ vựng
N1おんし
ân tứ; quà vua ban
こうていからのおんしをうけた。
皇帝からの恩賜を受けた。
Tôi nhận được quà tặng từ hoàng đế.
このとちはおんしとしてあたえられた。
この土地は恩賜として与えられた。
Mảnh đất này được tặng như một quà tặng từ hoàng đế.