Từ vựng
N1月賦
げっぷ
trả góp hàng tháng
Ví dụ
このぱそこんをげっぷでかいました。
このパソコンを月賦で買いました。
Tôi mua chiếc máy tính này theo kỳ hạn hàng tháng.
げっぷばらいならむりなくしはらえます。
月賦払いなら無理なく支払えます。
Với thanh toán hàng tháng, tôi có thể chi trả được.
Từ vựng
N1げっぷ
trả góp hàng tháng
このぱそこんをげっぷでかいました。
このパソコンを月賦で買いました。
Tôi mua chiếc máy tính này theo kỳ hạn hàng tháng.
げっぷばらいならむりなくしはらえます。
月賦払いなら無理なく支払えます。
Với thanh toán hàng tháng, tôi có thể chi trả được.