Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

月賦

げっぷ

trả góp hàng tháng

Ví dụ

  • このぱそこんをげっぷでかいました。

    このパソコンを月賦で買いました。

    Tôi mua chiếc máy tính này theo kỳ hạn hàng tháng.

  • げっぷばらいならむりなくしはらえます。

    月賦払いなら無理なく支払えます。

    Với thanh toán hàng tháng, tôi có thể chi trả được.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng