Từ vựng
N1賦課
ふか
sự đánh thuế
Ví dụ
あたらしいぜいがしみんにふかされた。
新しい税が市民に賦課された。
Một khoản thuế mới được áp dụng cho công dân.
このししゅつはぜんいんにきんとうにふかします。
この支出は全員に均等に賦課します。
Chi phí này sẽ được áp dụng ngang nhau cho tất cả mọi người.
Từ vựng
N1ふか
sự đánh thuế
あたらしいぜいがしみんにふかされた。
新しい税が市民に賦課された。
Một khoản thuế mới được áp dụng cho công dân.
このししゅつはぜんいんにきんとうにふかします。
この支出は全員に均等に賦課します。
Chi phí này sẽ được áp dụng ngang nhau cho tất cả mọi người.