Từ vựng
N1天賦
てんぷ
thiên phú
Ví dụ
かれはすうがくのさいのうというてんぷをもっている。
彼は数学の才能という天賦を持っている。
Anh ấy có một tài năng thiên bẩm về toán học.
おんがくのてんぷがあれば、ぴあにすとになれるかもしれません。
音楽の天賦があれば、ピアニストになれるかもしれません。
Nếu bạn có tài năng thiên bẩm cho âm nhạc, bạn có thể trở thành một nhạc sĩ.