Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

天賦

てんぷ

thiên phú

Ví dụ

  • かれはすうがくのさいのうというてんぷをもっている。

    彼は数学の才能という天賦を持っている。

    Anh ấy có một tài năng thiên bẩm về toán học.

  • おんがくのてんぷがあれば、ぴあにすとになれるかもしれません。

    音楽の天賦があれば、ピアニストになれるかもしれません。

    Nếu bạn có tài năng thiên bẩm cho âm nhạc, bạn có thể trở thành một nhạc sĩ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng