Từ vựng
N1踏襲
とうしゅう
kế thừa; theo lối cũ
Ví dụ
まえのほうしんをとうしゅうすることにしました。
前の方針を踏襲することにしました。
Chúng tôi quyết định tuân theo chính sách trước đó.
このきぎょうはでんとうをとうしゅうしながらかくしんする。
この企業は伝統を踏襲しながら革新する。
Công ty này đổi mới trong khi tuân theo truyền thống.
Từ vựng
N1とうしゅう
kế thừa; theo lối cũ
まえのほうしんをとうしゅうすることにしました。
前の方針を踏襲することにしました。
Chúng tôi quyết định tuân theo chính sách trước đó.
このきぎょうはでんとうをとうしゅうしながらかくしんする。
この企業は伝統を踏襲しながら革新する。
Công ty này đổi mới trong khi tuân theo truyền thống.