Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

輝き

かがやき

ánh sáng rực rỡ

Ví dụ

  • だいやもんどのかがやきはうつくしい。

    ダイヤモンドの輝きは美しい。

    Sự rực rỡ của kim cương rất đẹp.

  • かのじょのめのかがやきをみると、しあわせをかんじます。

    彼女の目の輝きを見ると、幸せを感じます。

    Khi tôi thấy ánh sáng trong mắt cô ấy, tôi cảm thấy hạnh phúc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    輝き — ánh sáng rực rỡ · Kimuchi Nihongo