Từ vựng
N1光輝
こうき
hào quang; vinh quang
Ví dụ
かれのこうせきはこうきにみちている。
彼の功績は光輝に満ちている。
Những thành tích của anh ấy tràn ngập sự lạng lẫy.
このげいじゅつさくひんはこうきをはなっている。
この芸術作品は光輝を放っている。
Tác phẩm nghệ thuật này phát ra sự lạng lẫy.
Từ vựng
N1こうき
hào quang; vinh quang
かれのこうせきはこうきにみちている。
彼の功績は光輝に満ちている。
Những thành tích của anh ấy tràn ngập sự lạng lẫy.
このげいじゅつさくひんはこうきをはなっている。
この芸術作品は光輝を放っている。
Tác phẩm nghệ thuật này phát ra sự lạng lẫy.