Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

光輝

こうき

hào quang; vinh quang

Ví dụ

  • かれのこうせきはこうきにみちている。

    彼の功績は光輝に満ちている。

    Những thành tích của anh ấy tràn ngập sự lạng lẫy.

  • このげいじゅつさくひんはこうきをはなっている。

    この芸術作品は光輝を放っている。

    Tác phẩm nghệ thuật này phát ra sự lạng lẫy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    光輝 — hào quang; vinh quang · Kimuchi Nihongo