Từ vựng
N1若輩
じゃくはい
kẻ non trẻ; người mới
Ví dụ
じゃくはいながら、いけんをいわせていただきます。
若輩ながら、意見を言わせていただきます。
Mặc dù tôi mới bắt đầu, tôi muốn bày tỏ ý kiến của mình.
じゃくはいのわたしでおやくにたてたらさいわいです。
若輩の私でお役に立てたら幸いです。
Tôi sẽ vui lòng nếu tôi có thể hữu ích với kinh nghiệm ít ỏi của mình.