Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

若輩

じゃくはい

kẻ non trẻ; người mới

Ví dụ

  • じゃくはいながら、いけんをいわせていただきます。

    若輩ながら、意見を言わせていただきます。

    Mặc dù tôi mới bắt đầu, tôi muốn bày tỏ ý kiến của mình.

  • じゃくはいのわたしでおやくにたてたらさいわいです。

    若輩の私でお役に立てたら幸いです。

    Tôi sẽ vui lòng nếu tôi có thể hữu ích với kinh nghiệm ít ỏi của mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    若輩 — kẻ non trẻ; người mới · Kimuchi Nihongo