Từ vựng
N1遵守
じゅんしゅ
sự tuân thủ
Ví dụ
すべてのじゅうぎょういんはきそくをじゅんしゅするひつようがあります。
全ての従業員は規則を遵守する必要があります。
Tất cả nhân viên phải tuân thủ các quy định.
けいやくのじょうけんをじゅんしゅしていますか。
契約の条件を遵守していますか。
Bạn có đang tuân thủ các điều khoản của hợp đồng không?
Từ vựng
N1じゅんしゅ
sự tuân thủ
すべてのじゅうぎょういんはきそくをじゅんしゅするひつようがあります。
全ての従業員は規則を遵守する必要があります。
Tất cả nhân viên phải tuân thủ các quy định.
けいやくのじょうけんをじゅんしゅしていますか。
契約の条件を遵守していますか。
Bạn có đang tuân thủ các điều khoản của hợp đồng không?