Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

遵法

じゅんぽう

tuân thủ pháp luật

Ví dụ

  • そのくみあいはじゅんぽうなたいどをとっています。

    その組合は遵法な態度をとっています。

    Liên đoàn có lập trường tuân pháp.

  • しみんはじゅんぽうせいしんをもつべきです。

    市民は遵法精神を持つべきです。

    Các công dân nên có tinh thần tuân pháp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng