Từ vựng
N1遵法
じゅんぽう
tuân thủ pháp luật
Ví dụ
そのくみあいはじゅんぽうなたいどをとっています。
その組合は遵法な態度をとっています。
Liên đoàn có lập trường tuân pháp.
しみんはじゅんぽうせいしんをもつべきです。
市民は遵法精神を持つべきです。
Các công dân nên có tinh thần tuân pháp.
Từ vựng
N1じゅんぽう
tuân thủ pháp luật
そのくみあいはじゅんぽうなたいどをとっています。
その組合は遵法な態度をとっています。
Liên đoàn có lập trường tuân pháp.
しみんはじゅんぽうせいしんをもつべきです。
市民は遵法精神を持つべきです。
Các công dân nên có tinh thần tuân pháp.