Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

遵奉

じゅんぽう

sự tuân theo

Ví dụ

  • かれはぶっきょうのおしえにじゅんぽうしています。

    彼は仏教の教えに遵奉しています。

    Anh ấy tuân thủ theo lời dạy của Phật giáo.

  • このちいきのひとびとはふるいでんとうにじゅんぽうします。

    この地域の人々は古い伝統に遵奉します。

    Người dân vùng này tuân thủ theo các truyền thống lâu đời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    遵奉 — sự tuân theo · Kimuchi Nihongo