Từ vựng
N1遵奉
じゅんぽう
sự tuân theo
Ví dụ
かれはぶっきょうのおしえにじゅんぽうしています。
彼は仏教の教えに遵奉しています。
Anh ấy tuân thủ theo lời dạy của Phật giáo.
このちいきのひとびとはふるいでんとうにじゅんぽうします。
この地域の人々は古い伝統に遵奉します。
Người dân vùng này tuân thủ theo các truyền thống lâu đời.
Từ vựng
N1じゅんぽう
sự tuân theo
かれはぶっきょうのおしえにじゅんぽうしています。
彼は仏教の教えに遵奉しています。
Anh ấy tuân thủ theo lời dạy của Phật giáo.
このちいきのひとびとはふるいでんとうにじゅんぽうします。
この地域の人々は古い伝統に遵奉します。
Người dân vùng này tuân thủ theo các truyền thống lâu đời.