Từ vựng
N1左遷
させん
sự giáng chức
Ví dụ
かれはちょうしょくされました。
彼は長所に左遷されました。
Anh ấy bị giáng chức về một nơi xa xôi.
ふとうなさせんだとうったえました。
不当な左遷だと訴えました。
Anh ấy khiếu nại về việc giáng chức không công bằng.
Từ vựng
N1させん
sự giáng chức
かれはちょうしょくされました。
彼は長所に左遷されました。
Anh ấy bị giáng chức về một nơi xa xôi.
ふとうなさせんだとうったえました。
不当な左遷だと訴えました。
Anh ấy khiếu nại về việc giáng chức không công bằng.