Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

左遷

させん

sự giáng chức

Ví dụ

  • かれはちょうしょくされました。

    彼は長所に左遷されました。

    Anh ấy bị giáng chức về một nơi xa xôi.

  • ふとうなさせんだとうったえました。

    不当な左遷だと訴えました。

    Anh ấy khiếu nại về việc giáng chức không công bằng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    左遷 — sự giáng chức · Kimuchi Nihongo