Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

遺産

いさん

di sản

Ví dụ

  • そのかいがしょうはおおきないさんをのこしました。

    その絵画商は大きな遺産を残しました。

    Thương nhân tranh vẽ để lại một di sản lớn.

  • ぶんかいさんをほごすることはたいせつです。

    文化遺産を保護することは大切です。

    Bảo vệ di sản văn hóa là quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng