Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

遺跡

いせき

di tích

Ví dụ

  • そのいせきからふるいどきがみつかりました。

    その遺跡から古い土器が見つかりました。

    Những chiếc bình gốm cổ đại được phát hiện tại di tích đó.

  • ろーまのいせきをかんこうちとしてほぞんしています。

    ローマの遺跡を観光地として保存しています。

    Những di tích La Mã được bảo tồn là điểm du lịch.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng