Từ vựng
N1遺跡
いせき
di tích
Ví dụ
そのいせきからふるいどきがみつかりました。
その遺跡から古い土器が見つかりました。
Những chiếc bình gốm cổ đại được phát hiện tại di tích đó.
ろーまのいせきをかんこうちとしてほぞんしています。
ローマの遺跡を観光地として保存しています。
Những di tích La Mã được bảo tồn là điểm du lịch.
Từ vựng
N1いせき
di tích
そのいせきからふるいどきがみつかりました。
その遺跡から古い土器が見つかりました。
Những chiếc bình gốm cổ đại được phát hiện tại di tích đó.
ろーまのいせきをかんこうちとしてほぞんしています。
ローマの遺跡を観光地として保存しています。
Những di tích La Mã được bảo tồn là điểm du lịch.