Từ vựng
N3以外
いがい
ngoài ra; ngoại trừ
Ví dụ
げつようびいがいはなんでもできます。
月曜日以外は何でもできます。
Ngoài thứ hai, tôi có thể làm bất cứ điều gì.
こどもたちいがいはいれません。
子どもたち以外は入れません。
Không có ai ngoài trẻ em có thể vào được.
Từ vựng
N3いがい
ngoài ra; ngoại trừ
げつようびいがいはなんでもできます。
月曜日以外は何でもできます。
Ngoài thứ hai, tôi có thể làm bất cứ điều gì.
こどもたちいがいはいれません。
子どもたち以外は入れません。
Không có ai ngoài trẻ em có thể vào được.