Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

閲覧

えつらん

sự xem; duyệt đọc

Ví dụ

  • このうぇぶさいとはだれでもえつらんできます。

    このウェブサイトは誰でも閲覧できます。

    Bất cứ ai cũng có thể xem trang web này.

  • けいやくしょをえつらんするまえに、よくよんでください。

    契約書を閲覧する前に、よく読んでください。

    Vui lòng đọc kỹ trước khi xem xét hợp đồng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng