Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

校閲

こうえつ

sự hiệu đính

Ví dụ

  • ほんをしゅっぱんするまえに、こうえつしゃがげんこうをかくにんします。

    本を出版する前に、校閲者が原稿を確認します。

    Trước khi xuất bản một cuốn sách, người hiệu đính kiểm tra bản thảo.

  • このろんぶんはきびしいこうえつをへています。

    この論文は厳しい校閲を経ています。

    Bài báo này đã trải qua sửa đổi nghiêm ngặt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng