Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

養う

やしなう

nuôi dưỡng; rèn luyện

Ví dụ

  • おやはこどもをやしなうためにはたらきます。

    親は子どもを養うために働きます。

    Cha mẹ làm việc để nuôi sống con em.

  • よいどくしょしゅうかんをやしなうことはたいせつです。

    良い読書習慣を養うことは大切です。

    Điều quan trọng là phát triển những thói quen đọc sách tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    養う — nuôi dưỡng; rèn luyện · Kimuchi Nihongo