Từ vựng
N1養成
ようせい
sự đào tạo
Ví dụ
このがっこうはゆうしゅうなきょうしのようせいをめざしています。
この学校は優秀な教師の養成を目指しています。
Trường học này nhằm phát triển các giáo viên xuất sắc.
すぽーつせんしゅのようせいぷろぐらむはきびしいです。
スポーツ選手の養成プログラムは厳しいです。
Chương trình đào tạo cho các vận động viên rất khắt khe.