Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

養成

ようせい

sự đào tạo

Ví dụ

  • このがっこうはゆうしゅうなきょうしのようせいをめざしています。

    この学校は優秀な教師の養成を目指しています。

    Trường học này nhằm phát triển các giáo viên xuất sắc.

  • すぽーつせんしゅのようせいぷろぐらむはきびしいです。

    スポーツ選手の養成プログラムは厳しいです。

    Chương trình đào tạo cho các vận động viên rất khắt khe.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng