Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

持ち駒

もちごま

quân cờ trong tay; lực lượng sẵn có

Ví dụ

  • しょうぎでもちごまをじょうずにつかうことがじゅうようです。

    将棋で持ち駒を上手に使うことが重要です。

    Trong shogi, điều quan trọng là sử dụng các quân cờ trong tay một cách khéo léo.

  • かれのもちごまはおおく、しょうりがちかづいています。

    彼の持ち駒は多く、勝利が近づいています。

    Anh ấy có nhiều quân cờ dự phòng, và chiến thắng đang đến gần.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng