Từ vựng
N1持ち駒
もちごま
quân cờ trong tay; lực lượng sẵn có
Ví dụ
しょうぎでもちごまをじょうずにつかうことがじゅうようです。
将棋で持ち駒を上手に使うことが重要です。
Trong shogi, điều quan trọng là sử dụng các quân cờ trong tay một cách khéo léo.
かれのもちごまはおおく、しょうりがちかづいています。
彼の持ち駒は多く、勝利が近づいています。
Anh ấy có nhiều quân cờ dự phòng, và chiến thắng đang đến gần.