Từ vựng
N2魅力
みりょく
sức hút; sự hấp dẫn
Ví dụ
そのはいゆうのみりょくはだれもがみとめています。
その俳優の魅力は誰もが認めています。
Mọi người đều công nhận sức hấp dẫn của diễn viên đó.
このまちにはどくとくのみりょくがあります。
この町には独特の魅力があります。
Thị trấn này có sức hấp dẫn độc đáo.
Từ vựng
N2みりょく
sức hút; sự hấp dẫn
そのはいゆうのみりょくはだれもがみとめています。
その俳優の魅力は誰もが認めています。
Mọi người đều công nhận sức hấp dẫn của diễn viên đó.
このまちにはどくとくのみりょくがあります。
この町には独特の魅力があります。
Thị trấn này có sức hấp dẫn độc đáo.