Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

魅了

みりょう

làm mê hoặc; thu hút

Ví dụ

  • かのじょのうたごえはすべてのちょうしゅくをみりょうしました。

    彼女の歌声はすべての聴衆を魅了しました。

    Giọng hát của cô ấy đã quyến rũ toàn bộ khán giả.

  • このあにめはおおくのしちょうしゃをみりょうしています。

    このアニメは多くの視聴者を魅了しています。

    Anime này quyến rũ nhiều người xem.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng