Từ vựng
N3黙る
だまる
im lặng; nín thinh
Ví dụ
かれはとつぜんだまって、なにもいわなくなった。
彼は突然黙って、何も言わなくなった。
Anh ấy đột nhiên im lặng và không nói gì nữa.
しつもんされてもだまったままだ。
質問されても黙ったままだ。
Anh ấy vẫn im lặng ngay cả khi bị hỏi.
Từ vựng
N3だまる
im lặng; nín thinh
かれはとつぜんだまって、なにもいわなくなった。
彼は突然黙って、何も言わなくなった。
Anh ấy đột nhiên im lặng và không nói gì nữa.
しつもんされてもだまったままだ。
質問されても黙ったままだ。
Anh ấy vẫn im lặng ngay cả khi bị hỏi.