Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

黙認

もくにん

ngầm chấp nhận; làm ngơ

Ví dụ

  • せんせいはそのるーるいはんをもくにんしていた。

    先生はそのルール違反を黙認していた。

    Giáo viên đó ngầm chấp nhận sự vi phạm quy tắc.

  • おやがこどものこうどうをもくにんすれば、もんだいがおおきくなる。

    親が子どもの行動を黙認すれば、問題が大きくなる。

    Nếu bố mẹ ngầm chấp nhận hành động của con cái, vấn đề sẽ trở nên lớn hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng