Từ vựng
N1黙々
もくもく
lặng lẽ; không nói gì
Ví dụ
かれはもくもくとしごとをつづけた。
彼は黙々と仕事を続けた。
Anh ấy tiếp tục công việc mà không nói gì.
もくもくとそうじするすがたがみえた。
黙々と掃除する姿が見えた。
Tôi thấy anh ấy dọn dẹp mà không phát ra tiếng gì.
Từ vựng
N1もくもく
lặng lẽ; không nói gì
かれはもくもくとしごとをつづけた。
彼は黙々と仕事を続けた。
Anh ấy tiếp tục công việc mà không nói gì.
もくもくとそうじするすがたがみえた。
黙々と掃除する姿が見えた。
Tôi thấy anh ấy dọn dẹp mà không phát ra tiếng gì.