Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

黙々

もくもく

lặng lẽ; không nói gì

Ví dụ

  • かれはもくもくとしごとをつづけた。

    彼は黙々と仕事を続けた。

    Anh ấy tiếp tục công việc mà không nói gì.

  • もくもくとそうじするすがたがみえた。

    黙々と掃除する姿が見えた。

    Tôi thấy anh ấy dọn dẹp mà không phát ra tiếng gì.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    黙々 — lặng lẽ; không nói gì · Kimuchi Nihongo