Từ vựng
N1叡知
えいち
trí tuệ; sự thông thái
Ví dụ
このかだいをかいけつするにはえいちがひつようだ。
この課題を解決するには叡知が必要だ。
Cần có trí tuệ để giải quyết thách thức này.
えいちをそなえたひとは、ただしいはんだんができる。
叡知を備えた人は、正しい判断ができる。
Một người có trí tuệ có thể đưa ra những phán đoán đúng đắn.
Từ vựng
N1えいち
trí tuệ; sự thông thái
このかだいをかいけつするにはえいちがひつようだ。
この課題を解決するには叡知が必要だ。
Cần có trí tuệ để giải quyết thách thức này.
えいちをそなえたひとは、ただしいはんだんができる。
叡知を備えた人は、正しい判断ができる。
Một người có trí tuệ có thể đưa ra những phán đoán đúng đắn.