Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

墾田

こんでん

ruộng mới khai khẩn

Ví dụ

  • こんでんからたくさんこめがとれました。

    墾田からたくさん米が取れました。

    Thu hoạch được nhiều gạo từ cánh đồng mới khai hoang.

  • このこんでんはまだこえていません。

    この墾田はまだ肥えていません。

    Cánh đồng mới khai hoang này chưa có độ ph肥.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng