Từ vựng
N1墾田
こんでん
ruộng mới khai khẩn
Ví dụ
こんでんからたくさんこめがとれました。
墾田からたくさん米が取れました。
Thu hoạch được nhiều gạo từ cánh đồng mới khai hoang.
このこんでんはまだこえていません。
この墾田はまだ肥えていません。
Cánh đồng mới khai hoang này chưa có độ ph肥.
Từ vựng
N1こんでん
ruộng mới khai khẩn
こんでんからたくさんこめがとれました。
墾田からたくさん米が取れました。
Thu hoạch được nhiều gạo từ cánh đồng mới khai hoang.
このこんでんはまだこえていません。
この墾田はまだ肥えていません。
Cánh đồng mới khai hoang này chưa có độ ph肥.