Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

壁紙

かべがみ

giấy dán tường; hình nền

Ví dụ

  • このへやのかべがみをあおいろにかえました。

    この部屋の壁紙を青色に替えました。

    Tôi đã thay giấy dán tường của căn phòng này thành màu xanh.

  • ぱそこんのかべがみはなんにしていますか。

    パソコンの壁紙は何にしていますか。

    Hình nền máy tính của bạn là gì?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    壁紙 — giấy dán tường; hình nền · Kimuchi Nihongo