Từ vựng
N2壁紙
かべがみ
giấy dán tường; hình nền
Ví dụ
このへやのかべがみをあおいろにかえました。
この部屋の壁紙を青色に替えました。
Tôi đã thay giấy dán tường của căn phòng này thành màu xanh.
ぱそこんのかべがみはなんにしていますか。
パソコンの壁紙は何にしていますか。
Hình nền máy tính của bạn là gì?
Từ vựng
N2かべがみ
giấy dán tường; hình nền
このへやのかべがみをあおいろにかえました。
この部屋の壁紙を青色に替えました。
Tôi đã thay giấy dán tường của căn phòng này thành màu xanh.
ぱそこんのかべがみはなんにしていますか。
パソコンの壁紙は何にしていますか。
Hình nền máy tính của bạn là gì?