Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

壁画

へきが

tranh tường

Ví dụ

  • そのたてもののへきがはゆうめいながかがかきました。

    その建物の壁画は有名な画家が描きました。

    Bức tranh tường trên tòa nhà đó được vẽ bởi một họa sĩ nổi tiếng.

  • ふるいてらのへきががきれいにふくげんされました。

    古い寺の壁画がきれいに復元されました。

    Bức tranh tường ở ngôi đền cũ đã được phục hồi đẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    壁画 — tranh tường · Kimuchi Nihongo