Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

花壇

かだん

bồn hoa

Ví dụ

  • にわのかだんにちゅーりっぷをうえました。

    庭の花壇にチューリップを植えました。

    Tôi đã trồng hoa tulip trong khu vườn hoa ở vườn.

  • こうえんのかだんはいつもうつくしいはなでいっぱいです。

    公園の花壇はいつも美しい花でいっぱいです。

    Những khu vườn hoa ở công viên luôn tràn ngập những bông hoa đẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng