Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

演壇

えんだん

bục diễn thuyết

Ví dụ

  • だいとうりょうはえんだんのうしろにたちました。

    大統領は演壇の後ろに立ちました。

    Tổng thống đứng phía sau bục nói chuyện.

  • えんだんからみたかんきゃくはおおぜいいました。

    演壇から見た観客は大勢いました。

    Có rất nhiều khán giả nhìn thấy từ bục nói chuyện.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng