Từ vựng
N1演壇
えんだん
bục diễn thuyết
Ví dụ
だいとうりょうはえんだんのうしろにたちました。
大統領は演壇の後ろに立ちました。
Tổng thống đứng phía sau bục nói chuyện.
えんだんからみたかんきゃくはおおぜいいました。
演壇から見た観客は大勢いました。
Có rất nhiều khán giả nhìn thấy từ bục nói chuyện.
Từ vựng
N1えんだん
bục diễn thuyết
だいとうりょうはえんだんのうしろにたちました。
大統領は演壇の後ろに立ちました。
Tổng thống đứng phía sau bục nói chuyện.
えんだんからみたかんきゃくはおおぜいいました。
演壇から見た観客は大勢いました。
Có rất nhiều khán giả nhìn thấy từ bục nói chuyện.