Từ vựng
N1文壇
ぶんだん
văn đàn; giới văn học
Ví dụ
かれはぶんだんでもっともそんけいされるさっかです。
彼は文壇で最も尊敬される作家です。
Anh ấy là nhà văn được tôn trọng nhất trong thế giới văn học.
あたらしいさいのうがぶんだんにあらわれました。
新しい才能が文壇に現れました。
Một tài năng mới đã xuất hiện trong thế giới văn học.
Từ vựng
N1ぶんだん
văn đàn; giới văn học
かれはぶんだんでもっともそんけいされるさっかです。
彼は文壇で最も尊敬される作家です。
Anh ấy là nhà văn được tôn trọng nhất trong thế giới văn học.
あたらしいさいのうがぶんだんにあらわれました。
新しい才能が文壇に現れました。
Một tài năng mới đã xuất hiện trong thế giới văn học.