Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

文壇

ぶんだん

văn đàn; giới văn học

Ví dụ

  • かれはぶんだんでもっともそんけいされるさっかです。

    彼は文壇で最も尊敬される作家です。

    Anh ấy là nhà văn được tôn trọng nhất trong thế giới văn học.

  • あたらしいさいのうがぶんだんにあらわれました。

    新しい才能が文壇に現れました。

    Một tài năng mới đã xuất hiện trong thế giới văn học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng