Từ vựng
N4Động từ nhóm 2壊れる
こわれる
bị hỏng; bị vỡ
Ví dụ
ふるいぱそこんがこわれてしまいました。
古いパソコンが壊れてしまいました。
Máy tính cũ của tôi đã bị hỏng.
このつくえはこわれやすいですか。
この机は壊れやすいですか。
Cái bàn này dễ bị hỏng không?
Từ vựng
N4Động từ nhóm 2こわれる
bị hỏng; bị vỡ
ふるいぱそこんがこわれてしまいました。
古いパソコンが壊れてしまいました。
Máy tính cũ của tôi đã bị hỏng.
このつくえはこわれやすいですか。
この机は壊れやすいですか。
Cái bàn này dễ bị hỏng không?